| Tỉnh | Cần Thơ | Sóc Trăng | Đồng Nai |
| G8 |
|
|
|
| G7 |
|
|
|
| G6 |
|
|
|
| G5 |
|
|
|
| G4 |
|
|
|
| G3 |
|
|
|
| G2 | |||
| G1 | |||
| ĐB |
| ĐẦU | Cần Thơ | Sóc Trăng | Đồng Nai |
| 0 | |||
| 1 | |||
| 2 | |||
| 3 | |||
| 4 | |||
| 5 | |||
| 6 | |||
| 7 | |||
| 8 | |||
| 9 |
| Tỉnh | Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu |
| G8 | 07 | 18 | 21 |
| G7 | 957 | 791 | 283 |
| G6 |
2831 4060 6558 |
9537 1858 7126 |
1227 3793 0569 |
| G5 | 5433 | 8391 | 9363 |
| G4 |
48814 03831 01283 08889 35333 03510 47868 |
99484 77542 08002 28667 09308 44241 53169 |
30754 09355 52224 90588 34443 33741 02234 |
| G3 |
14059 34014 |
68954 26106 |
09775 59102 |
| G2 | 17567 | 59116 | 75758 |
| G1 | 95355 | 61803 | 42354 |
| ĐB | 668726 | 833192 | 075394 |
| ĐẦU | Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu |
| 0 | 7 | 2 3 6 8 | 2 |
| 1 | 0 4 4 | 6 8 | |
| 2 | 6 | 6 | 1 4 7 |
| 3 | 1 1 3 3 | 7 | 4 |
| 4 | 1 2 | 1 3 | |
| 5 | 5 7 8 9 | 4 8 | 4 4 5 8 |
| 6 | 0 7 8 | 7 9 | 3 9 |
| 7 | 5 | ||
| 8 | 3 9 | 4 | 3 8 |
| 9 | 1 1 2 | 3 4 |
| Tỉnh | Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau |
| G8 | 12 | 35 | 07 |
| G7 | 249 | 399 | 040 |
| G6 |
1295 6808 2651 |
0179 7086 9641 |
9121 9111 8604 |
| G5 | 6560 | 5190 | 8286 |
| G4 |
87444 62356 21501 31591 23054 22168 38719 |
14656 74787 80283 93410 29433 00177 56442 |
32699 38069 08866 60203 90242 81947 91213 |
| G3 |
51462 68841 |
32140 44707 |
97255 73968 |
| G2 | 70088 | 01781 | 86207 |
| G1 | 01618 | 63550 | 66744 |
| ĐB | 965406 | 941284 | 677688 |
| ĐẦU | Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau |
| 0 | 1 6 8 | 7 | 3 4 7 7 |
| 1 | 2 8 9 | 0 | 1 3 |
| 2 | 1 | ||
| 3 | 3 5 | ||
| 4 | 1 4 9 | 0 1 2 | 0 2 4 7 |
| 5 | 1 4 6 | 0 6 | 5 |
| 6 | 0 2 8 | 6 8 9 | |
| 7 | 7 9 | ||
| 8 | 8 | 1 3 4 6 7 | 6 8 |
| 9 | 1 5 | 0 9 | 9 |
| Tỉnh | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| G8 | 28 | 14 | 59 |
| G7 | 321 | 001 | 475 |
| G6 |
2633 0567 7855 |
3888 3471 2091 |
9116 0248 3305 |
| G5 | 8700 | 3556 | 2515 |
| G4 |
73830 63593 88571 50959 77825 83486 60510 |
19895 96996 68624 98024 15056 19502 53014 |
23003 43778 83045 26443 09732 71565 26024 |
| G3 |
56865 38009 |
99829 09804 |
91866 92590 |
| G2 | 35229 | 07427 | 72232 |
| G1 | 80395 | 73519 | 97755 |
| ĐB | 656152 | 820025 | 757054 |
| ĐẦU | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 0 9 | 1 2 4 | 3 5 |
| 1 | 0 | 4 4 9 | 5 6 |
| 2 | 1 5 8 9 | 4 4 5 7 9 | 4 |
| 3 | 0 3 | 2 2 | |
| 4 | 3 5 8 | ||
| 5 | 2 5 9 | 6 6 | 4 5 9 |
| 6 | 5 7 | 5 6 | |
| 7 | 1 | 1 | 5 8 |
| 8 | 6 | 8 | |
| 9 | 3 5 | 1 5 6 | 0 |
SXMB – xổ số miền nam (XSMN/SXMN) - trực tiếp kết quả xổ số miền nam hôm nay nhanh nhất, chính xác nhất lúc 16h15 phút hàng ngày.
Xổ xố kiến thiết Miền Nam (xsktMN) mở thưởng vào tất cả các ngày từ thứ 2 đến Chủ Nhật hàng tuần gồm xổ số các tỉnh: An Giang, Bình Thuận, Tây Ninh, Cà Mau, Đồng Tháp, Bạc Liêu, Bến Tre, Vũng Tàu, Cần Thơ, Đồng Nai, Sóc Trăng, Bình Dương, Trà Vinh, Vĩnh Long, Bình Phước, Hậu Giang, Long An, Đà Lạt, Kiên Giang, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh. Các tỉnh đến ngày mở thưởng sẽ được quay thưởng tại công ty xổ số kiến thiết của tỉnh đó.
Cơ cấu giải thưởng
Áp dụng chung cho 21 tỉnh Miền Nam mới nhất năm 2017
| SL giải | Tên giải | Trùng | Trị giá (VNĐ) |
| 01 | Giải đặc biệt | 6 số | 2.000.000.000 |
| 01 | Giải nhất | 5 số | 30,000,000 |
| 01 | Giải nhì | 5 số | 15,000,000 |
| 02 | Giải ba | 5 số | 10,000,000 |
| 07 | Giải tư | 5 số | 3,000,000 |
| 10 | Giải năm | 4 số | 1,000,000 |
| 30 | Giải sáu | 4 số | 400,000 |
| 10 | Giải bảy | 3 số | 200,000 |
| 1000 | Giải tám | 2 số | 100,000 |
Ngoài ra, vé có 5 số cuối trùng 5 số cuối Giải ĐB thì trúng Giải phụ ĐB trị giá 50 triệu đồng. Vé có 5/6 số trùng tương ứng số giải ĐB thì trúng giải Khuyến khích, trị giá 6 triệu đồng.
Kết quả xổ số miền nam mới nhất sẽ được xsmb.vn tường thuật trực tiếp từ trường quay các Tỉnh/TP trực thuộc khu vực miền nam vào lúc 16h15p hàng tuần.
Các bạn hãy chú ý theo dõi nhé!
Nếu các bạn không có thời gian theo dõi trực tiếp có thể soạn tin theo cú pháp:
XSMN , SXMN, XS MIEN NAM, SX MIEN NAM, XO SO MIEN NAM, SO XO MIEN NAM, KQXSMN, KET QUA XSMN, XSMN HOM NAY gửi 8585
LỊCH MỞ THƯỞNG XỔ SỐ