| Tỉnh | Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long |
| G8 |
|
|
|
| G7 |
|
|
|
| G6 |
|
|
|
| G5 |
|
|
|
| G4 |
|
|
|
| G3 |
|
|
|
| G2 | |||
| G1 | |||
| ĐB |
| ĐẦU | Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long |
| 0 | |||
| 1 | |||
| 2 | |||
| 3 | |||
| 4 | |||
| 5 | |||
| 6 | |||
| 7 | |||
| 8 | |||
| 9 |
| Tỉnh | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh |
| G8 | 54 | 49 | 81 |
| G7 | 351 | 135 | 745 |
| G6 |
9216 7033 8456 |
6366 0245 8638 |
6637 5106 0040 |
| G5 | 6684 | 1085 | 6874 |
| G4 |
68782 71184 18974 80273 68353 87109 03224 |
18098 24138 83634 06949 68329 54312 37775 |
70603 33723 11443 65482 68273 26634 54438 |
| G3 |
55928 88453 |
90944 30219 |
98912 29062 |
| G2 | 48404 | 14860 | 11426 |
| G1 | 64042 | 19320 | 93120 |
| ĐB | 132549 | 181994 | 512263 |
| ĐẦU | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh |
| 0 | 4 9 | 3 6 | |
| 1 | 6 | 2 9 | 2 |
| 2 | 4 8 | 0 9 | 0 3 6 |
| 3 | 3 | 4 5 8 8 | 4 7 8 |
| 4 | 2 9 | 4 5 9 9 | 0 3 5 |
| 5 | 1 3 3 4 6 | ||
| 6 | 0 6 | 2 3 | |
| 7 | 3 4 | 5 | 3 4 |
| 8 | 2 4 4 | 5 | 1 2 |
| 9 | 4 8 |
| Tỉnh | An Giang | Tây Ninh | Bình Thuận |
| G8 | 86 | 74 | 46 |
| G7 | 054 | 102 | 751 |
| G6 |
9247 2584 8849 |
9161 8209 5690 |
0130 6457 3378 |
| G5 | 7319 | 4055 | 9645 |
| G4 |
26611 70238 22071 71935 84472 74682 00597 |
58483 33836 77399 12078 16273 64606 02528 |
66670 53045 94538 37971 17497 31357 12829 |
| G3 |
24198 30102 |
65215 57607 |
19584 42289 |
| G2 | 97431 | 10248 | 36340 |
| G1 | 58783 | 55851 | 33365 |
| ĐB | 377962 | 490332 | 180200 |
| ĐẦU | An Giang | Tây Ninh | Bình Thuận |
| 0 | 2 | 2 6 7 9 | 0 |
| 1 | 1 9 | 5 | |
| 2 | 8 | 9 | |
| 3 | 1 5 8 | 2 6 | 0 8 |
| 4 | 7 9 | 8 | 0 5 5 6 |
| 5 | 4 | 1 5 | 1 7 7 |
| 6 | 2 | 1 | 5 |
| 7 | 1 2 | 3 4 8 | 0 1 8 |
| 8 | 2 3 4 6 | 3 | 4 9 |
| 9 | 7 8 | 0 9 | 7 |
| Tỉnh | Đồng Nai | Sóc Trăng | Cần Thơ |
| G8 | 94 | 64 | 94 |
| G7 | 658 | 253 | 305 |
| G6 |
3673 7600 2736 |
1768 1403 1401 |
9344 5063 2844 |
| G5 | 0383 | 9662 | 8108 |
| G4 |
36468 42690 59907 79002 16104 04139 49404 |
06330 75309 81483 79407 82549 82898 64403 |
58901 11094 26498 16955 22470 11765 62138 |
| G3 |
08584 73825 |
28384 89362 |
21924 93976 |
| G2 | 95371 | 89893 | 74920 |
| G1 | 36587 | 61339 | 83469 |
| ĐB | 738909 | 094538 | 007940 |
| ĐẦU | Đồng Nai | Sóc Trăng | Cần Thơ |
| 0 | 0 2 4 4 7 9 | 1 3 3 7 9 | 1 5 8 |
| 1 | |||
| 2 | 5 | 0 4 | |
| 3 | 6 9 | 0 8 9 | 8 |
| 4 | 9 | 0 4 4 | |
| 5 | 8 | 3 | 5 |
| 6 | 8 | 2 2 4 8 | 3 5 9 |
| 7 | 1 3 | 0 6 | |
| 8 | 3 4 7 | 3 4 | |
| 9 | 0 4 | 3 8 | 4 4 8 |
SXMB – xổ số miền nam (XSMN/SXMN) - trực tiếp kết quả xổ số miền nam hôm nay nhanh nhất, chính xác nhất lúc 16h15 phút hàng ngày.
Xổ xố kiến thiết Miền Nam (xsktMN) mở thưởng vào tất cả các ngày từ thứ 2 đến Chủ Nhật hàng tuần gồm xổ số các tỉnh: An Giang, Bình Thuận, Tây Ninh, Cà Mau, Đồng Tháp, Bạc Liêu, Bến Tre, Vũng Tàu, Cần Thơ, Đồng Nai, Sóc Trăng, Bình Dương, Trà Vinh, Vĩnh Long, Bình Phước, Hậu Giang, Long An, Đà Lạt, Kiên Giang, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh. Các tỉnh đến ngày mở thưởng sẽ được quay thưởng tại công ty xổ số kiến thiết của tỉnh đó.
Cơ cấu giải thưởng
Áp dụng chung cho 21 tỉnh Miền Nam mới nhất năm 2017
| SL giải | Tên giải | Trùng | Trị giá (VNĐ) |
| 01 | Giải đặc biệt | 6 số | 2.000.000.000 |
| 01 | Giải nhất | 5 số | 30,000,000 |
| 01 | Giải nhì | 5 số | 15,000,000 |
| 02 | Giải ba | 5 số | 10,000,000 |
| 07 | Giải tư | 5 số | 3,000,000 |
| 10 | Giải năm | 4 số | 1,000,000 |
| 30 | Giải sáu | 4 số | 400,000 |
| 10 | Giải bảy | 3 số | 200,000 |
| 1000 | Giải tám | 2 số | 100,000 |
Ngoài ra, vé có 5 số cuối trùng 5 số cuối Giải ĐB thì trúng Giải phụ ĐB trị giá 50 triệu đồng. Vé có 5/6 số trùng tương ứng số giải ĐB thì trúng giải Khuyến khích, trị giá 6 triệu đồng.
Kết quả xổ số miền nam mới nhất sẽ được xsmb.vn tường thuật trực tiếp từ trường quay các Tỉnh/TP trực thuộc khu vực miền nam vào lúc 16h15p hàng tuần.
Các bạn hãy chú ý theo dõi nhé!
Nếu các bạn không có thời gian theo dõi trực tiếp có thể soạn tin theo cú pháp:
XSMN , SXMN, XS MIEN NAM, SX MIEN NAM, XO SO MIEN NAM, SO XO MIEN NAM, KQXSMN, KET QUA XSMN, XSMN HOM NAY gửi 8585
LỊCH MỞ THƯỞNG XỔ SỐ